trĩ mũi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trĩ mũi (Danh từ)

Bệnh lý gây viêm, teo và thối niêm mạc mũi, thường dẫn đến khó thở hoặc chảy máu mũi.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh trĩ mũi thường cảm thấy đau rát ở vùng mũi."
  • 2."Nếu không điều trị kịp thời, trĩ mũi có thể gây ra biến chứng nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "trĩ mũi"

Lưu ý về danh từ

"trĩ mũi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trĩ mũi"

trĩ mũi là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lý gây viêm, teo và thối niêm mạc mũi, thường dẫn đến khó thở hoặc chảy máu mũi. Ví dụ: "Người bệnh trĩ mũi thường cảm thấy đau rát ở vùng mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này