trĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trĩ (Danh từ)

Chim thuộc họ Gà, sống trong rừng, con trống có bộ lông đẹp và đuôi dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim trĩ thường sống ở các khu rừng nguyên sinh."
  • 2."Trong bộ sưu tập động vật, con trĩ được mọi người rất yêu thích."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trĩ (Danh từ)

Bệnh giãn tĩnh mạch ở vùng hậu môn, thường gây ra triệu chứng đi ngoài ra máu.

Ví dụ (2)
  • 1."Người lớn tuổi thường dễ mắc bệnh trĩ."
  • 2."Để phòng bệnh trĩ, cần chú ý đến chế độ ăn uống và tập luyện."

Lưu ý khi sử dụng "trĩ"

Lưu ý về danh từ

"trĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trĩ"

trĩ là danh từ trong tiếng Việt. Chim thuộc họ Gà, sống trong rừng, con trống có bộ lông đẹp và đuôi dài. Ví dụ: "Chim trĩ thường sống ở các khu rừng nguyên sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này