trũng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trũng (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái lõm sâu hơn so với các khu vực xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Vùng đất trũng."
  • 2."Chân ruộng trũng."
  • 3."Thức nhiều, mắt trũng sâu."
  • 4."Những phần đất trũng dễ bị ngập nước khi mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "trũng"

Lưu ý về tính từ

"trũng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trũng"

trũng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái lõm sâu hơn so với các khu vực xung quanh. Ví dụ: "Vùng đất trũng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này