trĩu trịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trĩu trịt (Tính từ)

Từ biểu thị tình trạng quá nhiều, khiến vật nặng nề, bị kéo xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành cây trĩu trịt quả."
  • 2."Khu vườn trĩu trịt hoa vào mùa xuân."
  • 3."Những giỏ trái cây trĩu trịt trên bàn tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "trĩu trịt"

Lưu ý về tính từ

"trĩu trịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trĩu trịt"

trĩu trịt là tính từ trong tiếng Việt. Từ biểu thị tình trạng quá nhiều, khiến vật nặng nề, bị kéo xuống. Ví dụ: "Cành cây trĩu trịt quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này