trơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơ (Tính từ)

Cùn hoặc mòn đến mức không còn tác dụng hoặc hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡi dao đã trơ."
  • 2."Cây búa đã trơ, không còn đập được nữa."
  • 3."Chiếc kéo này trơ lắm, không cắt được gì."

Lưu ý khi sử dụng "trơ"

Lưu ý về tính từ

"trơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơ"

trơ là tính từ trong tiếng Việt. Cùn hoặc mòn đến mức không còn tác dụng hoặc hiệu quả. Ví dụ: "Lưỡi dao đã trơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này