trơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trơ (Tính từ)
Cùn hoặc mòn đến mức không còn tác dụng hoặc hiệu quả.
- 1."Lưỡi dao đã trơ."
- 2."Cây búa đã trơ, không còn đập được nữa."
- 3."Chiếc kéo này trơ lắm, không cắt được gì."
Lưu ý khi sử dụng "trơ"
Lưu ý về tính từ
"trơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trơ"
trơ là tính từ trong tiếng Việt. Cùn hoặc mòn đến mức không còn tác dụng hoặc hiệu quả. Ví dụ: "Lưỡi dao đã trơ."
Từ liên quan
trĩu nặng
Được sử dụng để chỉ một trạng thái nặng nề, thường liên quan đến cảm xúc hoặc vật chất.
trĩu trịt
Từ biểu thị tình trạng quá nhiều, khiến vật nặng nề, bị kéo xuống.
trũng
Từ chỉ trạng thái lõm sâu hơn so với các khu vực xung quanh.
trơ khấc
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái còn lại một mình, không còn ai hay cái gì bên cạnh.
trơ lì
Tính từ chỉ sự cứng đầu, bướng bỉnh, không thay đổi dù có lời khuyên hay phê phán.
trơ mắt
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái ngẩn người, không có phản ứng trước một sự việc bất ngờ hoặc không hay xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.