triển khai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triển khai (Động từ)

Mở rộng, thực hiện một hoạt động hoặc kế hoạch trên quy mô rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Triển khai dự án"
  • 2."Triển khai đội hình chiến đấu"
  • 3."Chúng tôi đang triển khai chiến lược mới để cải thiện hiệu suất."
  • 4."Công ty sẽ triển khai một hệ thống mới vào tháng tới."

Lưu ý khi sử dụng "triển khai"

Lưu ý về động từ

"triển khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triển khai"

triển khai là động từ trong tiếng Việt. Mở rộng, thực hiện một hoạt động hoặc kế hoạch trên quy mô rộng. Ví dụ: "Triển khai dự án"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này