triển vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triển vọng (Danh từ)

Khả năng phát triển, thường theo hướng tích cực trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Triển vọng của nền kinh tế đang rất sáng sủa."
  • 2."Một thị trường đầy triển vọng thu hút rất nhiều nhà đầu tư."
  • 3."Giới trẻ hiện nay có nhiều triển vọng nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "triển vọng"

Lưu ý về danh từ

"triển vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "triển vọng"

triển vọng là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng phát triển, thường theo hướng tích cực trong tương lai. Ví dụ: "Triển vọng của nền kinh tế đang rất sáng sủa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này