triển lãm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triển lãm (Danh từ)

Sự kiện tổ chức để trình bày và giới thiệu các sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật hoặc thông tin đến công chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ đi xem triển lãm tranh ở bảo tàng."
  • 2."Triển lãm công nghệ mới diễn ra vào cuối tuần này rất đáng chú ý."
  • 3."Tôi thích tham gia các triển lãm để hiểu thêm về nghệ thuật hiện đại."
2
Động từ

Nghĩa 2: triển lãm (Động từ)

Hành động tổ chức hoặc trình bày các sản phẩm, tác phẩm tại một sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi sẽ triển lãm các sản phẩm mới tại hội chợ tuần tới."
  • 2."Trường học của mình sẽ triển lãm các dự án khoa học vào cuối năm."
  • 3."Công ty lọc hóa dầu sẽ triển lãm công nghệ mới trong ngành công nghiệp này."

Lưu ý khi sử dụng "triển lãm"

Lưu ý về động từ

"triển lãm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"triển lãm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "triển lãm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "triển lãm"

triển lãm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự kiện tổ chức để trình bày và giới thiệu các sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật hoặc thông tin đến công chúng. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ đi xem triển lãm tranh ở bảo tàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này