triển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triển (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động lên gân, thể hiện sức mạnh hoặc sức bền.

Ví dụ (3)
  • 1."Triển gân lên."
  • 2."Hắn triển gân trước mặt mọi người để chứng tỏ sức mạnh."
  • 3."Khi gặp khó khăn, cô ấy luôn biết cách triển gân để vượt qua."

Lưu ý khi sử dụng "triển"

Lưu ý về động từ

"triển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triển"

triển là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động lên gân, thể hiện sức mạnh hoặc sức bền. Ví dụ: "Triển gân lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này