triện
Định nghĩa
Nghĩa 1: triện (Danh từ)
(Từ cũ) con dấu thường được khắc chữ triện.
- 1."Triện đồng"
- 2."Khắc triện"
- 3."Ông sử dụng triện để đóng dấu các tài liệu quan trọng."
- 4."Chiếc triện này được làm từ đá quý và rất độc đáo."
Lưu ý khi sử dụng "triện"
Lưu ý về danh từ
"triện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "triện"
triện là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) con dấu thường được khắc chữ triện. Ví dụ: "Triện đồng"
Từ liên quan
triển khai
Mở rộng, thực hiện một hoạt động hoặc kế hoạch trên quy mô rộng.
triển lãm
Sự kiện tổ chức để trình bày và giới thiệu các sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật hoặc thông tin đến công chúng.
triển vọng
Khả năng phát triển, thường theo hướng tích cực trong tương lai.
triệt
Loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết nào.
triệt hạ
Hủy diệt hoàn toàn một khu vực hoặc vùng đất.
triệt phá
Phá hủy hoàn toàn, không để lại dấu vết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.