triện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triện (Danh từ)

(Từ cũ) con dấu thường được khắc chữ triện.

Ví dụ (4)
  • 1."Triện đồng"
  • 2."Khắc triện"
  • 3."Ông sử dụng triện để đóng dấu các tài liệu quan trọng."
  • 4."Chiếc triện này được làm từ đá quý và rất độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "triện"

Lưu ý về danh từ

"triện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "triện"

triện là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) con dấu thường được khắc chữ triện. Ví dụ: "Triện đồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này