trăng trối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trăng trối (Động từ)

Diễn tả sự từ chối hoặc khước từ một cách mạnh mẽ, như cụm từ trối trăng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trối trăng"
  • 2."Cô ấy luôn trăng trối khi được đề nghị làm điều mà cô không thích."
  • 3."Họ đã trăng trối những lời mời không phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "trăng trối"

Lưu ý về động từ

"trăng trối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trăng trối"

trăng trối là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự từ chối hoặc khước từ một cách mạnh mẽ, như cụm từ trối trăng. Ví dụ: "Trối trăng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này