trăng tròn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăng tròn (Danh từ)

Trăng có hình dạng tròn hoàn hảo, thường thấy vào những đêm giữa tháng âm lịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi trăng tròn (tuổi 15, 16)"
  • 2."Những buổi tối trăng tròn, tôi thích cùng bạn bè ngắm nhìn ánh sáng dịu dàng của mặt trăng."
  • 3."Trong những đêm trăng tròn, ánh sáng làm cho khung cảnh trở nên huyền ảo hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trăng tròn"

Lưu ý về danh từ

"trăng tròn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăng tròn"

trăng tròn là danh từ trong tiếng Việt. Trăng có hình dạng tròn hoàn hảo, thường thấy vào những đêm giữa tháng âm lịch. Ví dụ: "Tuổi trăng tròn (tuổi 15, 16)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này