trẻ hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trẻ hoá (Động từ)

Làm cho một nhóm hoặc đội ngũ có nhiều người trẻ hơn, nhằm tạo ra nhiều nhân tố tích cực hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trẻ hoá đội hình bóng đá."
  • 2."Trẻ hoá đội ngũ cán bộ trong công ty."
  • 3."Chúng tôi cần trẻ hoá ban lãnh đạo để thích ứng với xu thế mới."
  • 4."Trẻ hoá lực lượng lao động giúp tăng cường sức sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "trẻ hoá"

Lưu ý về động từ

"trẻ hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trẻ hoá"

trẻ hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một nhóm hoặc đội ngũ có nhiều người trẻ hơn, nhằm tạo ra nhiều nhân tố tích cực hơn. Ví dụ: "Trẻ hoá đội hình bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này