trẻ măng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trẻ măng (Tính từ)

Rất trẻ, chỉ mới đến tuổi trưởng thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Gương mặt trẻ măng."
  • 2."Một chiến sĩ trẻ măng."
  • 3."Cô gái ấy vẫn còn trẻ măng như ngày nào."
  • 4."Họ đều là những diễn viên trẻ măng, đầy tài năng."

Lưu ý khi sử dụng "trẻ măng"

Lưu ý về tính từ

"trẻ măng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trẻ măng"

trẻ măng là tính từ trong tiếng Việt. Rất trẻ, chỉ mới đến tuổi trưởng thành. Ví dụ: "Gương mặt trẻ măng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này