trẻ măng
Định nghĩa
Nghĩa 1: trẻ măng (Tính từ)
Rất trẻ, chỉ mới đến tuổi trưởng thành.
- 1."Gương mặt trẻ măng."
- 2."Một chiến sĩ trẻ măng."
- 3."Cô gái ấy vẫn còn trẻ măng như ngày nào."
- 4."Họ đều là những diễn viên trẻ măng, đầy tài năng."
Lưu ý khi sử dụng "trẻ măng"
Lưu ý về tính từ
"trẻ măng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trẻ măng"
trẻ măng là tính từ trong tiếng Việt. Rất trẻ, chỉ mới đến tuổi trưởng thành. Ví dụ: "Gương mặt trẻ măng."
Từ liên quan
trẻ em
Từ dùng để chỉ trẻ con, thường mang ý nghĩa thân mật.
trẻ hoá
Làm cho một nhóm hoặc đội ngũ có nhiều người trẻ hơn, nhằm tạo ra nhiều nhân tố tích cực hơn.
trẻ không tha già không thương
Một câu nói thể hiện sự không kiên nhẫn hoặc không thương xót giữa những người trẻ và người già, nhấn mạnh rằng cả hai bên đều có sự phê phán lẫn nhau.
trẻ mỏ
Trẻ mỏ là một từ lóng chỉ những người có đặc điểm giống trẻ con, thường hay nhõng nhẽo, đòi hỏi sự chăm sóc từ người khác.
trẻ người non dạ
Chỉ những người còn trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa gạt hoặc ảnh hưởng bởi người khác.
trẻ nít
Từ dùng để chỉ trẻ nhỏ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh địa phương hoặc nói thân mật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.