trẻ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trẻ (Tính từ)

Từ chỉ sự mới mẻ, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu so với những cái hoặc người cùng loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Một ngành công nghiệp trẻ."
  • 2."Cây bút trẻ."
  • 3."Còn trẻ tuổi nghề."
  • 4."Mới đây, một nghệ sĩ trẻ đã gây ấn tượng mạnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trẻ (Danh từ)

Từ dùng để chỉ đứa bé, đứa nhỏ một cách khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Trẻ sơ sinh."
  • 2."Người trông trẻ."
  • 3."Thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng)."
  • 4."Các trẻ em trong khu phố rất thân thiện."

Lưu ý khi sử dụng "trẻ"

Lưu ý về tính từ

"trẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trẻ"

trẻ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự mới mẻ, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu so với những cái hoặc người cùng loại. Ví dụ: "Một ngành công nghiệp trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này