trẻ mỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trẻ mỏ (Danh từ)
Trẻ mỏ là một từ lóng chỉ những người có đặc điểm giống trẻ con, thường hay nhõng nhẽo, đòi hỏi sự chăm sóc từ người khác.
- 1."Hôm nay em thấy bạn A như trẻ mỏ, cứ đòi mọi người mua đồ ăn cho."
- 2."Chị ấy trông trẻ mỏ quá, ai cũng muốn chăm sóc và bảo vệ."
- 3."Mỗi khi mệt, anh ấy lại hành xử như trẻ mỏ, làm mọi người thấy buồn cười."
Nghĩa 2: trẻ mỏ (Tính từ)
Trẻ mỏ cũng có thể được dùng như một tính từ để mô tả ai đó có tính cách trẻ con, nghịch ngợm.
- 1."Dù đã lớn tuổi nhưng tính cách của anh ấy vẫn trẻ mỏ lắm."
- 2."Những đứa trẻ ở đây rất trẻ mỏ, lúc nào cũng cười đùa."
- 3."Cô ấy giữ được nét trẻ mỏ, nên ai cũng yêu quý."
Lưu ý khi sử dụng "trẻ mỏ"
Lưu ý về tính từ
"trẻ mỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"trẻ mỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trẻ mỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trẻ mỏ"
trẻ mỏ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trẻ mỏ là một từ lóng chỉ những người có đặc điểm giống trẻ con, thường hay nhõng nhẽo, đòi hỏi sự chăm sóc từ người khác. Ví dụ: "Hôm nay em thấy bạn A như trẻ mỏ, cứ đòi mọi người mua đồ ăn cho."
Từ liên quan
trẻ hoá
Làm cho một nhóm hoặc đội ngũ có nhiều người trẻ hơn, nhằm tạo ra nhiều nhân tố tích cực hơn.
trẻ không tha già không thương
Một câu nói thể hiện sự không kiên nhẫn hoặc không thương xót giữa những người trẻ và người già, nhấn mạnh rằng cả hai bên đều có sự phê phán lẫn nhau.
trẻ măng
Rất trẻ, chỉ mới đến tuổi trưởng thành.
trẻ người non dạ
Chỉ những người còn trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa gạt hoặc ảnh hưởng bởi người khác.
trẻ nít
Từ dùng để chỉ trẻ nhỏ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh địa phương hoặc nói thân mật.
trẻ ranh
(Khẩu ngữ) chỉ trẻ nhỏ hoặc những hành động không nghiêm túc, không được tôn trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.