trăng treo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăng treo (Danh từ)

Trăng trong nửa cuối tháng âm lịch, có thể thấy rõ trên bầu trời vào ban đêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay trời quang đãng, ta có thể ngắm trăng treo sáng rực."
  • 2."Trăng treo đã bắt đầu tỏa ánh sáng dịu dàng khắp không gian."

Lưu ý khi sử dụng "trăng treo"

Lưu ý về danh từ

"trăng treo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăng treo"

trăng treo là danh từ trong tiếng Việt. Trăng trong nửa cuối tháng âm lịch, có thể thấy rõ trên bầu trời vào ban đêm. Ví dụ: "Hôm nay trời quang đãng, ta có thể ngắm trăng treo sáng rực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này