trần tình
Định nghĩa
Nghĩa 1: trần tình (Động từ)
Trình bày với bề trên về những việc riêng hoặc ý kiến của bản thân.
- 1."Dâng biểu trần tình."
- 2."Họ đã trần tình với sếp về vấn đề này."
- 3."Cô ấy đến gặp thầy để trần tình nỗi lòng của mình."
Lưu ý khi sử dụng "trần tình"
Lưu ý về động từ
"trần tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trần tình"
trần tình là động từ trong tiếng Việt. Trình bày với bề trên về những việc riêng hoặc ý kiến của bản thân. Ví dụ: "Dâng biểu trần tình."
Từ liên quan
trần truồng
Hoàn toàn không mặc quần áo, để lộ toàn bộ cơ thể.
trần trùi trụi
Trần trụi hoàn toàn, không có bất kỳ thứ gì che đậy hay bảo vệ.
trần trụi
Sự không có gì che đậy, trạng thái hoàn toàn mở trần, không còn vật gì che chắn.
trần tục
Cõi đời tồn tại trên mặt đất, gọi là cõi trần.
trần đời
(Khẩu ngữ) cõi đời, cuộc sống trên thế gian (thường được dùng để nhấn mạnh sự khẳng định về một mức độ tuyệt đối).
trầu
Lá trầu đã được têm, dùng để nhai cùng với cau nhằm tạo hương vị thơm miệng và làm đỏ môi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.