trần trùi trụi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trần trùi trụi (Tính từ)

Trần trụi hoàn toàn, không có bất kỳ thứ gì che đậy hay bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình trần trùi trụi."
  • 2."Căn phòng trống trải, trần trụi không có đồ đạc."
  • 3."Chúng tôi nhìn thấy cây cối trần trụi sau cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "trần trùi trụi"

Lưu ý về tính từ

"trần trùi trụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trần trùi trụi"

trần trùi trụi là tính từ trong tiếng Việt. Trần trụi hoàn toàn, không có bất kỳ thứ gì che đậy hay bảo vệ. Ví dụ: "Mình trần trùi trụi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này