trầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trầu (Danh từ)

Lá trầu đã được têm, dùng để nhai cùng với cau nhằm tạo hương vị thơm miệng và làm đỏ môi.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn trầu để cảm nhận hương vị đặc trưng."
  • 2."Nước cốt trầu thơm lừng lan tỏa khắp nơi."
  • 3."Miếng trầu là đầu câu chuyện (tng)"
  • 4."Bà ngoại vẫn hay nhai trầu mỗi khi ngồi trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "trầu"

Lưu ý về danh từ

"trầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trầu"

trầu là danh từ trong tiếng Việt. Lá trầu đã được têm, dùng để nhai cùng với cau nhằm tạo hương vị thơm miệng và làm đỏ môi. Ví dụ: "Ăn trầu để cảm nhận hương vị đặc trưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này