trần truồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trần truồng (Tính từ)

Hoàn toàn không mặc quần áo, để lộ toàn bộ cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân thể trần truồng."
  • 2."Anh ấy đứng trước gương với thân hình trần truồng."
  • 3."Trẻ nhỏ thường chạy nhảy vui vẻ khi ở trong trạng thái trần truồng."

Lưu ý khi sử dụng "trần truồng"

Lưu ý về tính từ

"trần truồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trần truồng"

trần truồng là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn không mặc quần áo, để lộ toàn bộ cơ thể. Ví dụ: "Thân thể trần truồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này