trần đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần đời (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cõi đời, cuộc sống trên thế gian (thường được dùng để nhấn mạnh sự khẳng định về một mức độ tuyệt đối).

Ví dụ (4)
  • 1."Ngon nhất trần đời."
  • 2."Khổ trần đời."
  • 3."Trần đời chưa thấy ai đoảng như thế!"
  • 4."Hạnh phúc trần đời cũng không thể so sánh với tình yêu của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "trần đời"

Lưu ý về danh từ

"trần đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trần đời"

trần đời là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cõi đời, cuộc sống trên thế gian (thường được dùng để nhấn mạnh sự khẳng định về một mức độ tuyệt đối). Ví dụ: "Ngon nhất trần đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này