trần tục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần tục (Danh từ)

Cõi đời tồn tại trên mặt đất, gọi là cõi trần.

Ví dụ (3)
  • 1."Người trần tục."
  • 2."Thoát vòng trần tục."
  • 3."Ở nơi này, những người trần tục thường mải mê với cuộc sống thường nhật."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trần tục (Tính từ)

Liên quan đến cuộc sống trần gian, thể hiện sự vật chất, tầm thường, không có gì cao quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Những ham muốn trần tục."
  • 2."Thoát vòng trần tục."
  • 3."Họ chỉ quan tâm đến những điều trần tục trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "trần tục"

Lưu ý về tính từ

"trần tục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trần tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trần tục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trần tục"

trần tục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cõi đời tồn tại trên mặt đất, gọi là cõi trần. Ví dụ: "Người trần tục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này