tràn lan
Định nghĩa
Nghĩa 1: tràn lan (Động từ)
Diễn tả tình trạng xuất hiện một cách rộng rãi, không bị hạn chế.
- 1."Bây giờ, mạng xã hội tràn lan thông tin sai lệch."
- 2."Rác thải nhựa đang tràn lan trên các bãi biển."
- 3."Các sản phẩm kém chất lượng tràn lan trên thị trường."
Nghĩa 2: tràn lan (Tính từ)
Miêu tả một điều gì đó xuất hiện một cách nhiều hoặc phong phú.
- 1."Những cái ô đen tràn lan trên đường phố vào mùa mưa."
- 2."Đám đông người hâm mộ tràn lan tại sân vận động."
- 3."Ý tưởng mới đang tràn lan khắp nơi trong công ty."
Lưu ý khi sử dụng "tràn lan"
Lưu ý về động từ
"tràn lan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tràn lan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tràn lan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tràn lan"
tràn lan là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng xuất hiện một cách rộng rãi, không bị hạn chế. Ví dụ: "Bây giờ, mạng xã hội tràn lan thông tin sai lệch."
Từ liên quan
tràm
Cây lớn thuộc họ với ổi, có vỏ xốp và lá hình bầu dục nhọn, tỏa ra hương thơm. Thường được sử dụng để chiết xuất tinh dầu, làm thuốc, và vỏ cây thường dùng để chống thấm cho thuyền.
tràn
Khoảng đất có những đặc điểm chung nào đó, có thể được sử dụng cho việc trồng trọt hoặc chăn nuôi.
tràn cung mây
(Khẩu ngữ) một cách tự do và thoải mái, không bị ràng buộc hay bận tâm đến hậu quả.
tràn ngập
Diễn tả trạng thái một cái gì đó hiện diện dày đặc, đầy đủ ở đâu đó.
tràn trề
Có nhiều đến mức không thể chứa hết, phải để tràn ra ngoài.
tràn đầy
Ở trạng thái chứa đựng một lượng lớn đến mức không còn có thể chứa thêm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.