tràn cung mây

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tràn cung mây (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) một cách tự do và thoải mái, không bị ràng buộc hay bận tâm đến hậu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói một cách tràn cung mây khiến mọi người cảm thấy dễ chịu."
  • 2."Cô ấy sống tràn cung mây, không lo lắng gì về tương lai."
  • 3.""Thà rằng lấy chú xẩm xoan, Công nợ chẳng có, hát tràn cung mây.""

Câu hỏi thường gặp về "tràn cung mây"

tràn cung mây là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) một cách tự do và thoải mái, không bị ràng buộc hay bận tâm đến hậu quả. Ví dụ: "Nói một cách tràn cung mây khiến mọi người cảm thấy dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này