tràn đầy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tràn đầy (Tính từ)

Ở trạng thái chứa đựng một lượng lớn đến mức không còn có thể chứa thêm.

Ví dụ (4)
  • 1."Bể nước tràn đầy."
  • 2."Một cơ thể tràn đầy sức sống."
  • 3."Căn phòng tràn đầy ánh sáng."
  • 4."Tâm hồn tôi tràn đầy niềm vui."

Lưu ý khi sử dụng "tràn đầy"

Lưu ý về tính từ

"tràn đầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tràn đầy"

tràn đầy là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái chứa đựng một lượng lớn đến mức không còn có thể chứa thêm. Ví dụ: "Bể nước tràn đầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này