tràn ngập

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tràn ngập (Động từ)

Diễn tả trạng thái một cái gì đó hiện diện dày đặc, đầy đủ ở đâu đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi hoa hồng tràn ngập khắp vườn vào mùa xuân."
  • 2."Niềm vui tràn ngập trong lòng tôi khi gặp lại bạn cũ."
  • 3."Hàng hoá mới vừa về đã tràn ngập cả siêu thị."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tràn ngập (Tính từ)

Biểu thị cảm xúc hoặc tình huống đầy ắp, không còn chỗ trống.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng tràn ngập ánh sáng khiến không khí trở nên tươi sáng hơn."
  • 2."Sự hào hứng tràn ngập trong không khí khi sự kiện bắt đầu."
  • 3."Đám đông tràn ngập bên ngoài sân vận động khi đội bóng yêu thích chiến thắng."

Lưu ý khi sử dụng "tràn ngập"

Lưu ý về động từ

"tràn ngập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tràn ngập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tràn ngập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tràn ngập"

tràn ngập là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái một cái gì đó hiện diện dày đặc, đầy đủ ở đâu đó. Ví dụ: "Mùi hoa hồng tràn ngập khắp vườn vào mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này