tràm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tràm (Danh từ)

Cây lớn thuộc họ với ổi, có vỏ xốp và lá hình bầu dục nhọn, tỏa ra hương thơm. Thường được sử dụng để chiết xuất tinh dầu, làm thuốc, và vỏ cây thường dùng để chống thấm cho thuyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng tràm xanh mát mang lại không khí trong lành."
  • 2."Hương tràm rất dễ chịu, thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe."
  • 3."Cái thuyền này được xảm bằng vỏ cây tràm."

Lưu ý khi sử dụng "tràm"

Lưu ý về danh từ

"tràm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tràm"

tràm là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn thuộc họ với ổi, có vỏ xốp và lá hình bầu dục nhọn, tỏa ra hương thơm. Thường được sử dụng để chiết xuất tinh dầu, làm thuốc, và vỏ cây thường dùng để chống thấm cho thuyền. Ví dụ: "Rừng tràm xanh mát mang lại không khí trong lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này