tràn trề

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tràn trề (Tính từ)

Có nhiều đến mức không thể chứa hết, phải để tràn ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Mương máng tràn trề nước."
  • 2."Lòng tràn trề hạnh phúc."
  • 3."Đĩa trái cây tràn trề các loại mùa vụ."

Lưu ý khi sử dụng "tràn trề"

Lưu ý về tính từ

"tràn trề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tràn trề"

tràn trề là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều đến mức không thể chứa hết, phải để tràn ra ngoài. Ví dụ: "Mương máng tràn trề nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này