trần ai

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần ai (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ cõi đời đầy vất vả và gian truân.

Ví dụ (3)
  • 1."Địa ngục trần ai."
  • 2."Thoát vòng trần ai."
  • 3."Những kiếp người sống trong trần ai không ngừng tìm kiếm hạnh phúc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trần ai (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng vất vả, khổ sở.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống cũng trần ai lắm."
  • 2."Mọi người ai cũng trải qua những lúc trần ai trong đời."

Lưu ý khi sử dụng "trần ai"

Lưu ý về tính từ

"trần ai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trần ai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trần ai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trần ai"

trần ai là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ cõi đời đầy vất vả và gian truân. Ví dụ: "Địa ngục trần ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này