trầm uất

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầm uất (Tính từ)

Mô tả trạng thái tâm lý buồn bã, chán nản, không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy trầm uất vì không có ai tâm sự."
  • 2."Cô ấy thường trở nên trầm uất khi phải ở một mình quá lâu."
  • 3."Những ngày mưa khiến tôi trầm uất hơn bình thường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trầm uất (Danh từ)

Trạng thái buồn bã, chán nản trong tâm hồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự trầm uất của anh ấy khiến bạn bè lo lắng."
  • 2."Mỗi khi cảm thấy trầm uất, tôi thường tìm đến âm nhạc để vơi bớt."
  • 3."Trầm uất không chỉ ảnh hưởng đến tâm trạng mà còn cả sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "trầm uất"

Lưu ý về tính từ

"trầm uất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trầm uất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trầm uất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trầm uất"

trầm uất là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái tâm lý buồn bã, chán nản, không vui vẻ. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy trầm uất vì không có ai tâm sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này