trần gian

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần gian (Danh từ)

Thế giới mà con người sinh sống trên mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn nặng nợ trần gian."
  • 2."Cuộc sống trên trần gian đầy những thử thách."
  • 3."Chúng ta phải biết trân trọng từng khoảnh khắc sống trên trần gian."

Lưu ý khi sử dụng "trần gian"

Lưu ý về danh từ

"trần gian" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trần gian"

trần gian là danh từ trong tiếng Việt. Thế giới mà con người sinh sống trên mặt đất. Ví dụ: "Còn nặng nợ trần gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này