trần duyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần duyên (Danh từ)

Những điều ràng buộc, gắn bó con người với cuộc sống trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nợ trần duyên"
  • 2.""Cho hay giọt nước cành dương, Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên.""
  • 3."Cuộc sống đầy những ràng buộc trần duyên mà mỗi người đều phải đối mặt."

Lưu ý khi sử dụng "trần duyên"

Lưu ý về danh từ

"trần duyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trần duyên"

trần duyên là danh từ trong tiếng Việt. Những điều ràng buộc, gắn bó con người với cuộc sống trần tục, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Nợ trần duyên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này