trần

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trần (Danh từ)

Mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu chạm vào trần xe."
  • 2."Ngó trân trân lên trần nhà."
  • 3."Tôi thấy một cái đèn chùm đẹp ở trên trần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trần (Danh từ)

Cõi đời, thế giới mà con người sinh sống.

Ví dụ (5)
  • 1."Tiên giáng trần."
  • 2."Lìa trần (chết)."
  • 3."Người trần."
  • 4."Trần sao âm vậy."
  • 5."Ở trần thế, chúng ta phải sống và chịu trách nhiệm cho hành động của mình."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trần (Tính từ)

Ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mà chỉ độc có như thế mà thôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cưỡi ngựa trần (không có yên)."
  • 2."Nằm ngủ trần, không cần màn."
  • 3."Chạy trần ra ngoài cảm nhận không khí trong lành."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: trần (Phụ từ)

Chỉ độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong nhà có trần bộ bàn ghế."
  • 2."Trên người chỉ trần chiếc quần cộc."
  • 3."Vào buổi lễ, tôi chỉ mang trần chiếc áo sơ mi đơn giản."

Lưu ý khi sử dụng "trần"

Lưu ý về tính từ

"trần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trần" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trần"

trần là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe. Ví dụ: "Đầu chạm vào trần xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này