trà thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trà thất (Danh từ)

Phòng trà hoặc quán uống trà sang trọng, thường dùng cho việc họp mặt hoặc trò chuyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi đàm luận trong trà thất."
  • 2."Bữa tiệc trà được tổ chức tại trà thất của khách sạn."
  • 3."Họ thảo luận về kế hoạch trong không gian yên tĩnh của trà thất."

Lưu ý khi sử dụng "trà thất"

Lưu ý về danh từ

"trà thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trà thất"

trà thất là danh từ trong tiếng Việt. Phòng trà hoặc quán uống trà sang trọng, thường dùng cho việc họp mặt hoặc trò chuyện. Ví dụ: "Ngồi đàm luận trong trà thất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này