tột bậc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tột bậc (Danh từ)

Cấp độ cao nhất, mức độ tối đa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chu đáo đến tột bậc."
  • 2."Sự tận tâm của cô ấy là tột bậc trong công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tột bậc (Tính từ)

Ở mức độ cao nhất, không thể vượt qua được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tột bậc sang giàu."
  • 2."Cố gắng tột bậc để hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Đau đớn tột bậc khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "tột bậc"

Lưu ý về tính từ

"tột bậc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tột bậc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tột bậc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tột bậc"

tột bậc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cấp độ cao nhất, mức độ tối đa. Ví dụ: "Chu đáo đến tột bậc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này