tột cùng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tột cùng (Tính từ)

Cực kỳ, cực độ, ở mức độ cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả gia đình tôi đều cảm thấy tột cùng hạnh phúc khi biết tin tốt này."
  • 2."Công việc này khiến tôi cảm thấy tột cùng mệt mỏi."
  • 3."Nỗi buồn của cô ấy đã đến mức tột cùng sau khi mất đi người thân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tột cùng (Danh từ)

Điểm cực đại, trạng thái hoặc mức độ cao nhất của một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự thành công này là tột cùng mà tôi từng đạt được trong sự nghiệp."
  • 2."Ở tột cùng của ngọn núi, chúng tôi đã có thể nhìn thấy toàn cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp."
  • 3."Cảm xúc của anh ấy đã đến tột cùng khi nhận kết quả thi."

Lưu ý khi sử dụng "tột cùng"

Lưu ý về tính từ

"tột cùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tột cùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tột cùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tột cùng"

tột cùng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cực kỳ, cực độ, ở mức độ cao nhất. Ví dụ: "Cả gia đình tôi đều cảm thấy tột cùng hạnh phúc khi biết tin tốt này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này