tột bực

Tính từThán từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tột bực (Tính từ)

Cảm giác hoặc trạng thái vô cùng mạnh mẽ, cực độ, không thể chịu đựng được.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nóng tột bực, tôi không thể ra ngoài được."
  • 2."Tôi cảm thấy mệt mỏi tột bực sau một ngày làm việc dài."
  • 3."Cảm xúc của cô ấy lúc này là tột bực, không biết phải làm sao."
2
Thán từ

Nghĩa 2: tột bực (Thán từ)

Dùng để thể hiện sự cảm thán, bất ngờ hoặc không hài lòng một cách cực độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tột bực! Sao mà lại xảy ra như thế được?"
  • 2."Ôi tột bực, sao cái điện thoại này lại hỏng giữa cuộc họp?"
  • 3."Lại trễ nữa rồi, thật là tột bực!"

Lưu ý khi sử dụng "tột bực"

Lưu ý về tính từ

"tột bực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tột bực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tột bực"

tột bực là tính từ, thán từ trong tiếng Việt. Cảm giác hoặc trạng thái vô cùng mạnh mẽ, cực độ, không thể chịu đựng được. Ví dụ: "Hôm nay trời nóng tột bực, tôi không thể ra ngoài được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này