tột vời
Định nghĩa
Nghĩa 1: tột vời (Tính từ)
Ở mức cao nhất, không gì có thể sánh bằng.
- 1."Đức hạnh tột vời."
- 2."Một tác phẩm nghệ thuật tột vời."
- 3."Sự hiếu khách của họ thật tột vời."
Lưu ý khi sử dụng "tột vời"
Lưu ý về tính từ
"tột vời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tột vời"
tột vời là tính từ trong tiếng Việt. Ở mức cao nhất, không gì có thể sánh bằng. Ví dụ: "Đức hạnh tột vời."
Từ liên quan
tột bậc
Cấp độ cao nhất, mức độ tối đa.
tột bực
Cảm giác hoặc trạng thái vô cùng mạnh mẽ, cực độ, không thể chịu đựng được.
tột cùng
Cực kỳ, cực độ, ở mức độ cao nhất.
tột đỉnh
Tột đỉnh có nghĩa là ở mức cao nhất, cực kỳ tốt hoặc đạt đến mức tối đa của một cái gì đó.
tột độ
Rất cao, vượt mức bình thường, thể hiện trạng thái cực kỳ.
tớ
(Từ cũ) Nghĩa là đầy tớ (nói tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.