tồn vong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn vong (Động từ)

(Văn chương) chỉ sự tồn tại hay diệt vong, sống hay chết (thường đề cập đến vận mệnh của dân tộc, đất nước).

Ví dụ (3)
  • 1."Sự tồn vong của một dân tộc."
  • 2."Những quyết định quan trọng ảnh hưởng đến tồn vong của đất nước."
  • 3."Chúng ta cần phải suy nghĩ về tương lai và tồn vong của thế hệ sau."

Lưu ý khi sử dụng "tồn vong"

Lưu ý về động từ

"tồn vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn vong"

tồn vong là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ sự tồn tại hay diệt vong, sống hay chết (thường đề cập đến vận mệnh của dân tộc, đất nước). Ví dụ: "Sự tồn vong của một dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này