tồng ngồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tồng ngồng (Tính từ)

(Thông tục) trạng từ chỉ việc không mặc quần áo, để lộ toàn bộ cơ thể, thường gây cảm giác không lịch sự.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứa trẻ đứng tắm tồng ngồng."
  • 2."Cô ấy không ngại gì khi chạy quanh nhà tồng ngồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tồng ngồng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những người đã phát triển đầy đủ về vóc dáng như người lớn nhưng vẫn chưa trưởng thành về mặt tinh thần hoặc kỹ năng (hàm ý chê bai).

Ví dụ (2)
  • 1."Lớn tồng ngồng rồi mà vẫn chưa biết làm gì."
  • 2."Cậu ta đã tồng ngồng mấy năm rồi mà vẫn cứ như trẻ con."

Lưu ý khi sử dụng "tồng ngồng"

Lưu ý về tính từ

"tồng ngồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tồng ngồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tồng ngồng"

tồng ngồng là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) trạng từ chỉ việc không mặc quần áo, để lộ toàn bộ cơ thể, thường gây cảm giác không lịch sự. Ví dụ: "Đứa trẻ đứng tắm tồng ngồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này