tồn ứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn ứ (Động từ)

Tồn lưu nhiều đến mức không thể di chuyển hoặc giải quyết được.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng bị tồn ứ trong kho."
  • 2."Nợ của công ty đang tồn ứ, chưa được xử lý."
  • 3."Các đơn hàng tồn ứ do thiếu nhân lực giao hàng."

Lưu ý khi sử dụng "tồn ứ"

Lưu ý về động từ

"tồn ứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn ứ"

tồn ứ là động từ trong tiếng Việt. Tồn lưu nhiều đến mức không thể di chuyển hoặc giải quyết được. Ví dụ: "Hàng bị tồn ứ trong kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này