tồn tại xã hội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tồn tại xã hội (Danh từ)

Toàn bộ các điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Tồn tại xã hội bao gồm hệ thống cơ sở hạ tầng, giáo dục và y tế."
  • 2."Những yếu tố ảnh hưởng đến tồn tại xã hội thường là kinh tế, văn hóa và chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "tồn tại xã hội"

Lưu ý về danh từ

"tồn tại xã hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tồn tại xã hội"

tồn tại xã hội là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ các điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội nói chung. Ví dụ: "Tồn tại xã hội bao gồm hệ thống cơ sở hạ tầng, giáo dục và y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này