tồn đọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn đọng (Động từ)

Còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý hoặc giải quyết.

Ví dụ (4)
  • 1."Tồn đọng vốn."
  • 2."Nợ tồn đọng."
  • 3."Tồn đọng hàng hóa trong kho."
  • 4."Công việc tồn đọng cần phải xử lý ngay."

Lưu ý khi sử dụng "tồn đọng"

Lưu ý về động từ

"tồn đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn đọng"

tồn đọng là động từ trong tiếng Việt. Còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý hoặc giải quyết. Ví dụ: "Tồn đọng vốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này