tồn trữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tồn trữ (Động từ)
Hành động cất giữ một cái gì đó để sử dụng sau này.
- 1."Tồn trữ hàng hoá trong kho."
- 2."Chúng ta cần tồn trữ thực phẩm cho mùa đông."
- 3."Cô ấy thích tồn trữ sách quý để đọc sau này."
Lưu ý khi sử dụng "tồn trữ"
Lưu ý về động từ
"tồn trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tồn trữ"
tồn trữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cất giữ một cái gì đó để sử dụng sau này. Ví dụ: "Tồn trữ hàng hoá trong kho."
Từ liên quan
tồn nghi
Còn có điểm hoặc chỗ chưa được xác minh, thường dùng để nói về các vấn đề nghiên cứu.
tồn quĩ
Tiền hoặc tài sản còn lại trong ngân hàng hoặc trong quỹ để sử dụng cho các mục đích cụ thể.
tồn quỹ
Số tiền còn lại trong quỹ.
tồn tại xã hội
Toàn bộ các điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội nói chung.
tồn vong
(Văn chương) chỉ sự tồn tại hay diệt vong, sống hay chết (thường đề cập đến vận mệnh của dân tộc, đất nước).
tồn đọng
Còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý hoặc giải quyết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.