tồn trữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn trữ (Động từ)

Hành động cất giữ một cái gì đó để sử dụng sau này.

Ví dụ (3)
  • 1."Tồn trữ hàng hoá trong kho."
  • 2."Chúng ta cần tồn trữ thực phẩm cho mùa đông."
  • 3."Cô ấy thích tồn trữ sách quý để đọc sau này."

Lưu ý khi sử dụng "tồn trữ"

Lưu ý về động từ

"tồn trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn trữ"

tồn trữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cất giữ một cái gì đó để sử dụng sau này. Ví dụ: "Tồn trữ hàng hoá trong kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này