tồn quỹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tồn quỹ (Danh từ)

Số tiền còn lại trong quỹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần kiểm tra số tồn quỹ cuối tháng để lập kế hoạch chi tiêu."
  • 2."Tồn quỹ của tổ chức hiện tại đủ để triển khai dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "tồn quỹ"

Lưu ý về danh từ

"tồn quỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tồn quỹ"

tồn quỹ là danh từ trong tiếng Việt. Số tiền còn lại trong quỹ. Ví dụ: "Chúng ta cần kiểm tra số tồn quỹ cuối tháng để lập kế hoạch chi tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này