tồn quĩ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tồn quĩ (Danh từ)

Tiền hoặc tài sản còn lại trong ngân hàng hoặc trong quỹ để sử dụng cho các mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đã tiết kiệm được một khoản tồn quĩ để đầu tư vào dự án mới."
  • 2."Khi ngân sách được thông qua, chúng ta có thể sử dụng tồn quĩ để thực hiện các hoạt động trong năm tới."
  • 3."Tồn quĩ của tổ chức từ thiện này đã giúp họ hỗ trợ nhiều hoàn cảnh khó khăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tồn quĩ (Động từ)

Thực hiện hành động duy trì hoặc bảo quản vốn hay tài sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tồn quĩ để có thể đảm bảo hoạt động của công ty trong mùa đông tới."
  • 2."Việc tồn quĩ đúng cách sẽ giúp doanh nghiệp phát triển bền vững."
  • 3."Tôi đã học cách tồn quĩ hiệu quả từ những người đi trước."

Lưu ý khi sử dụng "tồn quĩ"

Lưu ý về động từ

"tồn quĩ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tồn quĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tồn quĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tồn quĩ"

tồn quĩ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tiền hoặc tài sản còn lại trong ngân hàng hoặc trong quỹ để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Ví dụ: "Công ty đã tiết kiệm được một khoản tồn quĩ để đầu tư vào dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này