tổn phí
Định nghĩa
Nghĩa 1: tổn phí (Động từ)
Mất mát một cách vô ích.
- 1."Tổn phí nhiều tiền của."
- 2."Làm thế chỉ tổn phí thì giờ."
- 3."Khi không tập trung, bạn dễ dàng tổn phí nỗ lực của mình."
Lưu ý khi sử dụng "tổn phí"
Lưu ý về động từ
"tổn phí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tổn phí"
tổn phí là động từ trong tiếng Việt. Mất mát một cách vô ích. Ví dụ: "Tổn phí nhiều tiền của."
Từ liên quan
tổn
Hành động gây mất mát, thiệt hại đến một điều gì đó.
tổn hao
Thường được hiểu là sự giảm sút hoặc mất mát về sức lực, tài sản hoặc một cái gì đó có giá trị.
tổn hại
Gây ra sự thiệt hại hoặc làm cho cái gì đó bị hỏng, suy giảm.
tổn thương
Tổn thương là sự hư hại, tổn thất về sức khỏe hoặc tinh thần của một người.
tổn thất
Tổn thất là sự thiệt hại về vật chất hoặc tinh thần do một sự cố nào đó gây ra.
tổn thọ
(Khẩu ngữ) làm giảm tuổi thọ hoặc sức khỏe của mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.