tổn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổn (Động từ)

Hành động gây mất mát, thiệt hại đến một điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm tổn thanh danh."
  • 2."Hao binh tổn tướng (tng)."
  • 3."Việc thiếu chuẩn bị có thể tổn hại đến kết quả cuối cùng."
  • 4."Chính sách sai lầm đã tổn thất lớn cho công ty."

Lưu ý khi sử dụng "tổn"

Lưu ý về động từ

"tổn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổn"

tổn là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây mất mát, thiệt hại đến một điều gì đó. Ví dụ: "Làm tổn thanh danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này