tổn hao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổn hao (Động từ)

Thường được hiểu là sự giảm sút hoặc mất mát về sức lực, tài sản hoặc một cái gì đó có giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."hao tổn"
  • 2."Trong quá trình xây dựng, công ty đã tổn hao đến một lượng lớn tài chính."
  • 3."Việc quản lý kém khiến doanh nghiệp tổn hao nhiều tài sản quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "tổn hao"

Lưu ý về động từ

"tổn hao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổn hao"

tổn hao là động từ trong tiếng Việt. Thường được hiểu là sự giảm sút hoặc mất mát về sức lực, tài sản hoặc một cái gì đó có giá trị. Ví dụ: "hao tổn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này